1. Thông Tin Hợp Đồng / Thỏa Thuận Trong Hạn
2. Thiết Lập Khi Quá Thời Hạn Trả Nợ
• Trường hợp 1: Nợ gốc chịu Lãi suất quá hạn (Ví dụ 150% lãi trong hạn). Tiền lãi trong hạn chịu Lãi chậm trả (10%/năm hoặc theo thỏa thuận).
| Ngày trả (dd/mm/yyyy) |
Số tiền trả gốc (₫) |
Số tiền trả lãi (₫) |
|
3. Bảng Phân Tích Lãi Chi Tiết
3.1. Tiền lãi trong hạn phát sinh theo hợp đồng
CT: Lãi = Gốc × % Lãi trong hạn × (Số ngày / 365)
| Nợ gốc (₫) |
Thời gian trong hạn |
Số ngày |
Lãi suất (%/năm) |
Lãi trong hạn (₫) |
| Chưa có dữ liệu |
3.2. Tiền lãi quá hạn tính trên nợ gốc
CT: Lãi GĐ = Dư nợ gốc GĐ × % Lãi quá hạn × (Số ngày GĐ / 365)
| Giai đoạn |
Thời gian quá hạn |
Số ngày |
Dư nợ gốc (₫) |
Lãi suất (%/năm) |
Lãi quá hạn phát sinh (₫) |
| Chưa có dữ liệu |
3.3. Tiền lãi chậm trả tính trên tiền lãi trong hạn
CT: Lãi = Tiền lãi nợ GĐ × % Lãi chậm trả × (Số ngày GĐ / 365)
| Giai đoạn |
Thời gian quá hạn |
Số ngày |
Nợ tiền lãi (₫) |
Lãi suất (%/năm) |
Lãi chậm trả phát sinh (₫) |
| Chưa có dữ liệu |
1. LÃI TRONG HẠN (THEO HĐ)
0 ₫
2. LÃI NỢ GỐC QUÁ HẠN
0 ₫
3. LÃI CHẬM TRẢ TIỀN LÃI
0 ₫
TỔNG CỘNG TIỀN LÃI PHẢI THANH TOÁN (1 + 2 + 3)
0 ₫